phát động

  1. Thúc đẩy hành động: Phát động quần chúng đấu tranh. Phát động quần chúng. Thúc đẩy lãnh đạo quần chúng đứng lên làm một việc lớn: Phát động quần chúng đòi giảm , giảm tức, tiến tới cải cách ruộng đất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phát động"